| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Mô tả sản phẩm
Máy bơm chân không vòng nước dòng 2BV thích hợp để bơm khí và hơi nước. Áp suất hút có thể đạt áp suất tuyệt đối 33mbar (độ chân không 97%). Khi bơm chân không vòng nước hoạt động trong thời gian dài dưới áp suất hút gần với chân không giới hạn (áp suất hơi bão hòa của chất lỏng làm việc), cần kết nối với ống bảo vệ cavitation để bảo vệ máy bơm. Khi dùng làm máy nén, áp suất tối đa là 0,26MPa (áp suất tuyệt đối). Là thế hệ sản phẩm tiết kiệm năng lượng mới, máy bơm chân không vòng nước dòng 2BV sẽ thay thế hoàn toàn máy bơm chân không vòng nước dòng SK, 2SK và máy bơm chân không pittông dòng W, WY, WL với hiệu suất vượt trội và nhiều ưu điểm.

Ưu điểm của chúng tôi
1. Thiết kế kết nối trực tiếp của động cơ giúp tiết kiệm không gian, dễ lắp đặt và bảo trì.
2.Tất cả đều sử dụng phốt cơ khí làm cấu hình tiêu chuẩn.
3. Nó được trang bị một giao diện ống bảo vệ cavitation. Nếu nó hoạt động trong một thời gian dài dưới áp suất giới hạn, nó sẽ tự động mở giao diện ống bảo vệ xâm thực, có thể tối đa hóa hiệu quả hút và loại bỏ âm thanh xâm thực, đồng thời bảo vệ hiệu quả máy bơm chân không.
4. Toàn bộ dòng sản phẩm được trang bị cánh quạt bằng thép không gỉ, giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn của bơm chân không.
5. Thiết kế cổng xả linh hoạt độc đáo sẽ không tạo ra lực nén quá mức, đảm bảo hiệu quả tốt nhất của bơm chân không trong phạm vi hoạt động của nó.
Khu vực ứng dụng
Máy bơm chân không vòng nước được sử dụng rộng rãi trong nhiều quy trình trong các ngành công nghiệp như dầu khí, công nghiệp hóa chất, máy móc, khai thác mỏ, công nghiệp nhẹ, sản xuất giấy, điện, luyện kim, y học, thực phẩm và đô thị và nông nghiệp, như lọc chân không, cấp liệu chân không, khử khí chân không, bay hơi chân không, cô đặc chân không và lấy lại độ ẩm chân không. Do quá trình nén khí bằng bơm vòng nước là sothermal nên có thể bơm ra các loại khí dễ cháy, nổ, ngoài ra còn có thể bơm ra được các loại khí có chứa bụi và nước. Máy bơm vòng nước có nhiều mục đích sử dụng, cấu trúc đơn giản, bảo trì thuận tiện và giá thành thấp. Vì vậy, ứng dụng của bơm chân không vòng nước ngày càng tăng.
Thông số cơ bản
Kiểu |
Lưu lượng không khí tối đa |
Giới hạn áp suất Pa |
công suất kW |
vòng quay vòng quay |
Cấp độ chống cháy nổ động cơ |
Lượng nước tiêu thụ |
Tiếng ồn |
trọng lượng |
2BV2060-EX |
0.45 |
3300 |
1.1 |
2880 |
d II BT4 |
2 |
62 |
39 |
2BV2061-EX |
0.87 |
3300 |
1.5 |
2880 |
d II BT4 |
2 |
65 |
45 |
2BV2070-EX |
1.33 |
3300 |
2.2 |
2880 |
d II BT4 |
2.5 |
66 |
66 |
2BV2071-EX |
1.83 |
3300 |
3 |
2880 |
d II BT4 |
4.2 |
72 |
77 |
2BV5110 |
2.75 |
3300 |
4 |
1450 |
(Động cơ thông thường) |
7 |
63 |
153 |
2BV6110 |
2.75 |
3300 |
4 |
1450 |
d II BT4 |
7 |
63 |
153 |
2BV5111 |
3.83 |
3300 |
5.5 |
1450 |
(Động cơ thông thường) |
8.5 |
68 |
208 |
2BV6111 |
3.83 |
3300 |
5.5 |
1450 |
d II BT4 |
8.5 |
68 |
208 |
2BV5121 |
4.68 |
3300 |
7.5 |
1450 |
(Động cơ thông thường) |
10 |
69 |
240 |
2BV6121 |
4.68 |
3300 |
7.5 |
1450 |
d II BT4 |
10 |
69 |
240 |
2BV5131 |
6.68 |
3300 |
11 |
1450 |
(Động cơ thông thường) |
15 |
73 |
320 |
2BV6131 |
6.68 |
3300 |
11 |
1450 |
d II BT4 |
15 |
73 |
320 |
2BV5161 |
8.3 |
3300 |
15 |
970 |
(Động cơ thông thường) |
20 |
74 |
446 |
2BV6161 |
8.3 |
3300 |
15 |
970 |
d II BT4 |
20 |
74 |
446 |